Từ vựng liên quan phòng tắm và phòng học

Từ vựng liên quan phòng tắm và phòng học

Từ vựng liên quan phòng tắm và phòng học

Trung Tâm Học Tiếng Trung

Học Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu
Lộ Trình Học Tiếng Trung

Từ vựng liên quan phòng tắm và phòng học

Từ vựng liên quan phòng tắm:

浴缸 Yùgāng: Bồn tắm

花洒 huā sǎ: Vòi sen

脸盆 liǎn pén: Bồn rửa mặt

水龙头 shuǐlóngtóu: Vòi nước

排水口 páishuǐ kǒu: Lỗ thoát nước

热水器 rèshuǐqì: Bình nóng lạnh

马桶 mǎtǒng: Bồn cầu

毛巾 máojīn: Khăn mặt

牙刷 yáshuā: Bàn chải đánh răng

牙膏 yágāo: Kem đánh răng

香皂 xiāngzào: Xà phòng

沐浴乳 mùyù rǔ: Sữa tắm

洗发乳 xǐ fǎ rǔ: Dầu gội

洗面乳 xǐmiàn rǔ: sữa rửa mặt

卸妆油 xièzhuāng yóu: Nước tẩy trang

Từ vựng liên quan phòng học:

电脑 Diànnǎo: Máy computer

台式电脑 táishì diànnǎo: Máy tính để bàn

毛基本电脑 máo jīběn diànnǎo: Máy tính xách tay

打印机 dǎyìnjī: Máy in

扫描机 sǎomiáo jī: Máy scan

插头 chātóu: Phích cắm điện

插座 chāzùo: Ổ cắm điện

开关 kāiguān: Công tắc 

书架 shūjià: Giá sách

书桌 shūzhuō: Bàn học

台灯 táidēng: Đèn bàn

ĐĂNG KÝ Học tại lớp

(*) là phần nhập bắt buộc