Tiếng trung giao tiếp trong công việc - công ty thường dùng

Tiếng trung giao tiếp trong công việc - công ty thường dùng

Tiếng trung giao tiếp trong công việc - công ty thường dùng

Trung Tâm Học Tiếng Trung

Học Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu
Lộ Trình Học Tiếng Trung

Tiếng trung giao tiếp trong công việc - công ty thường dùng

Tiếng trung giao tiếp trong công việc - công ty thường dùng  hàng ngày.  Thông thường thì việc học theo các chủ đề rất dễ học và nhớ. Thường xuyên sử dụng và giao tiếp sẽ mang đến cho bạn cái nhìn và nghe thực tế hơn. Trước khi có thể tự học thì bạn nên học một khóa cơ bản để biết rõ cách học.
 

Tiếng trung giao tiếp trong công việc với các từ vựng



Dưới đây là một số từ vựng về chủ đề công việc mà bạn có thể học:

 

 

1.  Văn phòng phẩm: 文具 /Wénjù/

2.  Bút chì: 铅笔 /Qiānbǐ/

3.  Bút máy: 钢笔 /Gāngbǐ/

4.  Bút vẽ: 画笔 /Huàbǐ/

5.  Bút bi: 圆珠笔 /Yuánzhūbǐ/

6.  Bút để ký: 签名笔 /Qiānmíng bǐ/

7.  Bút dạ quang: 荧光笔 /Yíngguāng bǐ/

8.  Phấn viết: 粉笔 /Fěnbǐ/

9.  Mực: 墨水 /Mòshuǐ/

10. Ống bút: 笔筒 /Bǐtǒng/

11. Giấy: 纸 /Zhǐ/

12. Phong bì: 信封 /Xìnfēng/

13. Giấy in (photocopy): 复印纸 /Fùyìn zhǐ/

14. Vở ghi, sổ ghi: 笔记本 /Bǐjìběn/

15. Sổ nhật ký: 日记本 /Rìjì běn/

16. Kẹp (cặp) giấy rời: 活页夹 /Huóyè jiá/

17. Tập giấy rời: 活页簿纸 /Huóyè bù zhǐ/

18. Bút xóa 改正笔 /Gǎizhèng bǐ/

19. Thước kẻ thẳng 直尺 /Zhí chǐ/

20. Cục tẩy, gôm 像皮 /Xiàng pí/

21. Dao rọc giấy 裁纸刀 /Cái zhǐ dāo/

22. Máy tính điện tử 电子计算器 /Diànzǐ jìsuàn qì/

23. Ghim, cái kẹp giấy 回形针 /Huíxíngzhēn/

24. 展览 /Zhǎn lǎn/: triển lãm, cuộc triển lãm

25. 产品 /chǎnpǐn/: sản phẩm

26. 传真机 /chuánzhēn jī/: máy fax

27.复印机 /fù yìn jī/: máy in

28. 举行 /jǔxíng/: tổ chức

29. 招待会 /zhāodài huì/: buổi họp báo

30. 招贴画 /zhāo tiē huà/: áp phích quảng cáo

Ví dụ: 

Nǐ chǎnpǐn zhǎnlǎn de chǎng dì liánxì hǎo le ma.

你产品展览的场地联系好了吗。


Tiếng trung giao tiếp trong công việc rất quan trọng khi bạn đã quyết định theo đuổi về ngôn ngữ học này. Cần có một trung tâm uy tín và chất lượng để bạn có học một cách hiệu quả nhất. 

Trung tâm dạy tiếng trung của chúng tôi là lựa chọn hàng đầu mà cần quan tâm.



Xem thêm: Học nói tiếng trung quốc phổ thông cấp tốc
 

Tiếng trung giao tiếp trong công việc ở công ty


Trong công ty tại các công xưởng thường sử dụng từ Hán nên cần phải nắm bắt được các từ vựng căn bản.

Từ vựng theo chủ đề công việc tại công ty:

1. Bỏ Việc / 旷工 / Kuànggōng.

2. Ca Đêm / 夜班 / Yèbān.

3. Ca Giữa / 中班 / Zhōngbān.

4. Ca Ngày / 日班 / Rìbān.

5. Ca Sớm / 早班 / Zǎobān.

6. An Toàn Lao Động / 劳动安全 / Láodòng ānquán.

7. Bảo Hiểm Lao Động / 劳动保险 / Láodòng bǎoxiǎn.

8. Biện Pháp An Toàn / 安全措施 / Ānquán cuòshī.

9. Các Bậc Lương / 工资级别 / Gōngzī jíbié.

10. Chế Độ Định Mức / 定额制度 / Dìng'é zhìdù.

11. Chế Độ Làm Việc Ba Ca / 三班工作制 / Sānbān gōngzuòzhì.


 

 

Tiếng trung giao tiếp trong công ty cần phải có vốn tự vựng tốt thì mới có thể giao tiếp với người nước ngoài. Bạn có thể tham khảo một số từ vựng trên và học online hằng ngày sẽ có thể cải thiện về việc giao tiếp. Hơn thế nữa cũng không mất quá nhiều thời gian trong ngày của bạn. Bạn có thể đồng thời vừa học vừa làm.


THÔNG TIN LIÊN HỆ


Số 28 ngách 40/60 ngõ 40 phố Tạ Quang Bửu - Đồng Tâm - Hà Nội

Phone: 0969.497.585 (Mr.Giang)

Email: tiengtrungmrgiang@gmail.com

Website: http://daytiengtrung.edu.vn
 
 

ĐĂNG KÝ Học tại lớp

(*) là phần nhập bắt buộc