Học phát âm chuẩn thông qua cách đọc số đếm tiếng Trung

Học phát âm chuẩn thông qua cách đọc số đếm tiếng Trung

Học phát âm chuẩn thông qua cách đọc số đếm tiếng Trung

Dạy tiếng Trung - Mr. Giang

Dạy tiếng Trung - Mr. Giang
Dạy tiếng Trung - Mr. Giang

Học phát âm chuẩn thông qua cách đọc số đếm tiếng Trung

Cách đọc các số đếm tiếng Trung là bài học cơ bản đầu tiên mà bất kì học viên nào cũng phải nắm được. Hôm nay cùng Trung tâm dạy tiếng Trung Mr Giang tìm hiểu cách đọc các con số Hán ngữ như thế nào nhé!

Cách đọc số đếm tiếng Trung

Các số đếm tiếng Trung cơ bản 

1 yī, nhất
2 èr, nhị
3 sān, tam
4 sì, tứ
5 wǔ, ngũ
6 liù, lục
7 qī, thất
8 bā, bát
9 jiǔ, cửu
10 shí, thập
11 十 一 shíyī, thập nhất
12 十 二 shíèr, thập nhị
13 十 三 shísān, thập tam
14 十 四 shísì, thập tứ
15 十 五 shíwǔ, thập ngũ
16 十 六 shíliù, thập lục
17 十 七 shíqī, thập thất
18 十 八 shíbā, thập bát
19 十 九 shíjiǔ, thập cửu
20 二 十 èrshí, nhị thập
21 二 十 一 èrshíyī, nhị thập nhất
22 二 十 二 èrshíèr, nhị thập nhị
23 二 十 三 èrshísān, nhị thập tam
24 二 十 四 èrshísì, nhị thập tứ
25 二 十 五 èrshíwǔ, nhị thập ngũ
26 二 十 六 èrshíliù, nhị thập lục
27 二 十 七 èrshíqī, nhị thập thất
28 二 十 八 èrshíbā, nhị thập bát
29 二 十 九 èrshíjiǔ, nhị thập cửu
30 三 十 sānshí, tam thập
40 四 十 sìshí, tứ thập
50 五 十 wǔshí, ngũ thập
60 六 十 liùshí, lục thập
70 七 十 qīshí, thất thập
80 八 十 bāshí, bát thập
90 九 十 jiǔshí, cửu thập
100 一 百  yìbǎi, nhất bách
1000 一 千 yìqiān, nhất thiên
10000 一 萬 yìwàn, nhất vạn

 

* Mẹo: Đối với các con số từ 10 đến 99, chỉ cần nói số lượng ở nơi hàng chục, tiếp đến nói “十” “shi” và sau đó là số ở vị trí hàng đơn vị. Ví dụ. 47 được phát âm là 四十七 (Sìshíqī).

* Với số năm, số nhà hay số điện thoại thì đọc từng số một, ví dụ:

1998 = 一九九八年 Yījiǔjiǔbā nián

2008 = 二零零八年 Èr líng líng bā nián

01662758004 = 零一六六二七五八零零四 Líng yīliùliù'èrqīwǔbā líng líng sì

* Với số thứ tự, chỉ cần thêm chữ “第 /Dì/” vào trước mỗi số: 第 一 /Dì yī/ – thứ nhất; 第 二 /Dì èr/ – thứ hai…

* Với những chữ số thập phân, phân số, phần trăm...  ta có cách đọc như sau:

Thập phân: “.” đọc là “点” diǎn , phần đằng trước đọc như số bình thường, phần đằng sau không đọc các hàng các lớp, số có bao nhiêu chữ số 0 thì đọc từng đấy số.

- 1.7:  一点七 (Yī diǎn qī)

- 12.6: 十二点六 (Shí'èr diǎn liù)

Phân số: Đọc theo cách sau  A/B=B分之A (B fēn zhī A)

- 1/2= 二分之一 Èr fēn zhī yī

- 3/5=五分之三 Wǔ fēn zhī sān

* Lưu ý nhỏ: 兩 liǎng và 二 èr đều là "Hai" (2) tuy nhiên chúng được sử dụng trong những trường hợp khác nhau:

- 二 èr chỉ dùng khi:

+ đếm số

+ số thứ tự

+ dùng trước số 10: 二十 (èrshí= 20)

+ trong số thập phân và phân số

-  兩 liǎng được dùng trước lượng từ, ví dụ "hai chai nước" - 两个水瓶 (Liǎng gè shuǐpíng).

Chỉ cần nắm bắt một vài mẹo trên là bạn có thể đọc số đếm tiếng Trung một cách đơn giản rồi. Đừng quên thực hành thường xuyên để ngày một nâng cao khả năng phát âm của mình nhé!

 

 

ĐĂNG KÝ Học tại lớp

(*) là phần nhập bắt buộc